Danh mục các công trình tiêu biểu do chuyên gia CDCo thực hiện (trước năm 2003)
Trở lại trang trước
| STT | Tên công trình | Địa điểm xây dựng | Quy mô công trình | Chủ đầu tư | Năm thực hiện | Phạm vi công việc | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CÔNG TRÌNH THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ | |||||||
| 1 | Trung tâm thương mại CORA ANLẠC (Big C) | Quận Bình Tân, TP. HCM | 27.560 m² sàn | ESPACE BOURBON ANLAC (Liên doanh Pháp) |
1998-1999 | - Thầu phụ thiết kế - Tư vấn đấu thầu - Xin Giấy phép xây dựng |
|
| 2 | Trung tâm thương mại CMC Plaza | 79B Lý Thường Kiệt, quận Tân Bình, TP. HCM | 23.620 m² sàn | Công ty Vật tư Xây dựng Tp. HCM - Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng TP. HCM | 2001 | - Lập dự án đầu tư - Khảo sát & thiết kế - Tư vấn đấu thầu |
|
| CÔNG TRÌNH GIÁO DỤC & XÃ HỘI | |||||||
| 1 | Trung tâm hỗ trợ xã hội | 463 Nơ Trang Long, Q. Bình Thạnh - TP.HCM. | 3.920 m² sàn | Sở Lao động Thương binh Xã hội - TP. HCM |
1999 | - Lập Dự án đầu tư - Khảo sát địa chất - Thiết kế |
|
| 2 | Trung tâm tư vấn cai nghiện ma tuý |
463 Nơ Trang Long, Q. Bình Thạnh - TP.HCM. | 6.124 m² sàn | Sở Lao động Thương binh Xã hội - TP. HCM |
1999 | - Lập Dự án đầu tư - Khảo sát địa chất - Thiết kế |
|
| 3 | Trường Đại học Dân lập Bình Dương |
P. Hiệp Thành, TX Thủ Dầu Một - Bình Dương | 2.640 m² sàn | Trường ĐH Dân lập Bình Dương | 2000 | - Khảo sát địa chất - Thiết kế |
|
| KHU DU LỊCH, NGHỈ DƯỠNG | |||||||
| 1 | Khu vui chơi cảm giác mạnh - Công viên Đầm Sen | Quận 11, TP. HCM |
2.760 m² sàn | ASIA LAUREL Co., Ltd. (Đài Loan) | 1997 | - Thiết kế | |
| CÔNG TRÌNH Y TẾ | |||||||
| 1 | Bệnh viện Đa khoa Dân lập Đông Phương |
Phường Thảo Điền, quận 2, TP. HCM | 5 ha đất, 240 giường |
Công ty TNHH Mỹ nghệ Xuất khẩu Đông Phương |
1999 - 2000 | - Khảo sát địa chất - Lập quy hoạch - Thiết kế kiến trúc - Thiết kế hạ tầng kỹ thuật |
|
| VĂN PHÒNG, NHÀ Ở | |||||||
| 1 | Harbour View Tower | 35 Nguyễn Huệ, quận1, TP.HCM | 20 tầng, 2 tầng hầm, 14.462 m² | Liksin - Bonday JV Co.,Ltd. (Liên doanh Việt Nam - Hồng Kông) | 1996 | - Thiết kế bản vẽ thi công - Giám sát thi công |
|
| 2 | Tân Bình Apartment Building | Số 5 - 7 Hoàng Việt, quận Tân Bình, TP. HCM | 5 tầng, 5.622 m² sàn, 40 căn hộ |
NEETACO Ltd. (Liên doanh Hồng Kông) |
1995-1997 | - Khảo sát địa chất - Thiết kế - Xin GPXD - Tư vấn đấu thầu - Giám sát kỹ thuật xây dựng |
|
| 3 | Cao ốc căn hộ cao cấp PARK CENTRAL | Q7., TP. HCM | 12 tầng lầu 2 tầng hầm, 9.968 m² sàn |
Bowman Development Ltd - International Group (Đài Loan) | 2000 | - Thiết kế - Thí nghiệm nén tĩnh cọc |
|
| 4 | Khu dân cư Miếu Nổi | Phường 3, quận Bình Thạnh, TP. HCM |
Nhóm A | Công ty đầu tư và phát triển Đô thị | 1996-2001 | - Thiết kế chung cư lô Q (6 tầng, 2.998m² sàn) - Giám sát kỹ thuật xây dựng chung cư 18 tầng Lô C, (44.623m² sàn) - Giám sát kỹ thuật xây dựng khu vui chơi Miếu Nổi, đường dây trung hạ thế và trạm biến thế |
|
| CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP | |||||||
| CƠ KHÍ | |||||||
| 1 | Nhà máy MABUCHI MOTOR VIỆT NAM | KCN Biên Hòa 2, tỉnh Đồng Nai | 3 tầng, 65.650 m² sàn |
MABUCHI MOTOR Vietnam Co., Ltd. (Nhật Bản) |
1996 | - Khảo sát địa hình, địa chất - Thiết kế (kết hợp với Hazama Corp. Nhật Bản) - Xin Giấy phép xây dựng |
|
| 2 | Nhà máy HONDA VIỆT NAM | Xã Phúc Thắng, huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc | 28.978 m² sàn | HONDA Vietnam Co., Ltd. (Nhật Bản) |
1996 | - Thiết kế (kết hợp với Hazama Corp. Nhật Bản) - Xin Giấy phép xây dựng |
|
| 3 | Nhà máy Sản xuất y cụ KARASAWA KASEI VIỆT NAM |
KCX Tân Thuận, TP. HCM | 10.380 m² sàn | KARASAWA KASEI (Vietnam) Co., Ltd. (Nhật Bản) |
1997 | - Thiết kế - Giám sát thi công |
|
| 4 | Nhà máy phụ tùng xe môtô MITSUBA M - TECH |
KCN Long Bình, tỉnh Đồng Nai |
4.103 m² sàn | MITSUBA M-TECH Vietnam Co., Ltd. (Nhật Bản) | 1997 | - Khảo sát địa hình, địa chất - Thiết kế -- Xin Giấy phép xây dựng |
|
| 5 | Nhà máy Sản xuất khuôn mẫu và chi tiết cơ khí HIROTA PRECISION VIỆT NAM |
KCN, Tuy Hạ tỉnh Đồng Nai |
1.372 m² sàn | HIROTA PRECISION Vietnam Co., Ltd. (Nhật Bản) |
1998 | - Khảo sát địa chất - Thiết kế - Lập báo cáo ĐTM - Xin Giấy phép xây dựng |
|
| CÔNG NGHIỆP NHẸ | |||||||
| 1 | Nhà máy nhựa MK SEIKO VIETNAM | KCX Tân Thuận, TP. HCM |
7.950 m² sàn | MK SEIKO Vietnam Co., Ltd. (Nhật Bản) | 1995 | - Thiết kế | |
| 2 | Nhà máy giày Cảng Đài | Huyện Củ Chi, TP. HCM | 15.970 m² | KONGTAI VIETNAM Shoes Manufacturing Corp. (Đài Loan) |
1995-1996 | - Thiết kế - Xin Giấy phép xây dựng |
|
| 3 | Nhà máy sản phẩm máy tính FUJITSU VIỆT NAM |
KCN Biên Hòa 2, tỉnh Đồng Nai | 12.032 m² sàn | FUJITSU Computer Product of Vietnam Inc. Ltd. (Nhật Bản) | 1995 | - Khảo sát địa chất - Thiết kế (kết hợp với Hazama Corp. Nhật Bản) - Xin Giấy phép xây dựng |
|
| 4 | Nhà máy thiết bị viễn thông VNPT - FUJITSU |
Huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây | 3.856 m² sàn | VNPT-FUJITSU Telecommunication Systems Ltd. (Liên doanh Nhật Bản) |
1997 | - Thầu phụ thiết kế | |
| VẬT LIỆU XÂY DỰNG | |||||||
| 1 | Nhà máy gạch men THANH THANH |
KCN Biên Hòa 1, tỉnh Đồng Nai | 6.378 m² sàn | Công ty Gạch men Thanh Thanh (BXD) | 1994-1996 | - Thiết kế |
|
| 2 | Nhà máy Cement Hòn Chông (Cement HOLCIM) |
Tỉnh Kiên Giang | Công suất: 1,76 tr tấn/ năm |
Morning Star Cement Ltd. (Liên doanh Thuỵ Sĩ ) |
1995-1998 | - Thiết kế kết cấu thép (11.000T) - Lập hồ sơ hoàn công |
|
| 3 | Nhà máy Tôn VINH PHÚC |
Xã Bình Hưng Hòa, huyện Bình Chánh, TP. HCM | 9.843 m² sàn | Công ty TNHH Sản xuất & thương mại Vĩnh Phúc |
2000 | - Thiết kế - Xin Giấy phép xây dựng |
|
| NHÀ MÁY DỆT, MAY & GIẤY | |||||||
| 1 | Phân xưởng sợi & dệt kim Công ty Dệt May THÀNH CÔNG | Số 8, đường Trường Chinh Q. Tân Bình, TP. HCM |
25.920 cọc sợi, 12.912 m² sàn |
Công ty Dệt May Thành Công (Bộ Công nghiệp) |
1995-1996 | - Thiết kế - Xin Giấy phép xây dựng |
|
| 2 | Nhà máy Sản xuất giấy lụa NEW TOYO VIỆT NAM |
KCN Việt Nam- Singapore, tỉnh Bình Dương | 33.450 m² sàn | NEW TOYO TISSUE PAPER MILL (VN) Co., Ltd. (Hong Kong) | 1999 | - Thiết kế - Lập hồ sơ mời thầu - Xin Giấy phép xây dựng - Giám sát thi công |
|
| 3 | Xưởng sản xuất sợi tơ tổng hợp THẾ KỶ |
KCN Tây Bắc Củ Chi, H. Củ Chi, Tp. HCM |
10.939 m² sàn | Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại THẾ KỶ |
2000 | - Khảo sát địa chất - Thiết kế - Xin Giấy phép xây dựng - Giám sát thi công |
|
| 4 | Nhà máy may BEAUTEC | KCN Sóng Thần 1, tỉnh Bình Dương | 26.864 m² sàn | Công ty TNHH BEAUTEC VINA (Hàn Quốc) |
2002 | - Khảo sát địa chất - Thiết kế |
|
| CHẾ BIẾN LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM | |||||||
| 1 | Nhà máy bột ngọt VEDAN - Xưởng lên men số 2 - Bồn dầu - Bồn H2SO4 |
Tỉnh Đồng Nai | 6.693 sàn m² |
VEDAN Vietnam Enterprise Corp., Ltd. (Đài Loan) | 1994-1995 | - Thiết kế - Giám sát kỹ thuật xây dựng |
|
| 2 | Nhà máy nước trái cây DELTA Việt Nam | Huyện Tân An, tỉnh Long An | 3.725 m² sàn | DELTA JUICE Vietnam Co., Ltd. (Hoa Kỳ) | 1997 | - Khảo sát địa hình, địa chất - Thiết kế, lập báo cáo ĐMT - Xin Giấy phép xây dựng |
|
| 3 | Nhà máy thức ăn gia súc & chế biến thực phẩm UNI - PRESIDENT | KCN Sóng Thần 2, tỉnh Bình Dương | 18.048 m² sàn | UNI - PRESIDENT Vietnam Co., Ltd. (Đài Loan) |
2000 | - Khảo sát địa hình, địa chất - Thiết kế - Xin Giấy phép xây dựng - Thí nghiệm nén tĩnh cọc |
|
| 4 | Nhà máy thức ăn gia súc THÀNH CÔNG | tỉnh Bình Dương | Công ty TNHH THÀNH CÔNG | 2000 | - Tổng thầu thiết kế và quản lý dự án (phần kết cấu thép) - Thiết kế nhà kho |
||
| 5 | Nhà máy thức ăn gia súc THÀNH LONG | 1B xã An Phú, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương | Công ty Cổ Phần Thức ăn chăn nuôi THÀNH LONG | 2000 | - Tổng thầu quản lý dự án (phần nền móng và kết cấu thép ) | ||
| 6 | Nhà máy thức ăn gia súc BÌNH ĐỊNH | TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
Công ty Cổ Phần Thức ăn chăn nuôi BÌNH ĐỊNH | 2000 | - Tổng thầu quản lý dự án (phần kết cấu thép) - Thiết kế nhà kho & kết cấu bao che tháp thức ăn gia súc |
||
| KHO LẠNH | |||||||
| 1 | Kho lạnh SWIRE PACIFIC | KCN Sóng thần 1, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương | 3.977 m² sàn | SWIRE PACIFIC Cold Storage Co., Ltd. (Hong Kong) |
1998 | - Thiết kế - Xin Giấy phép xây dựng |
|
| 2 | Kho lạnh DIETHELM Vietnam | KCN Việt Nam - Singapore, tỉnh Bình Dương | 1.991 m² sàn | DIETHELM Vietnam Co., Ltd. (Thụy Sỹ) | 1999 | - Thiết kế - Xin Giấy phép xây dựng |
|
| 3 | Kho lạnh THÁI BÌNH DƯƠNG | 74 An Dương Vương, quận 8, TP.HCM | 9.217 m² sàn | Công ty TNHH THÁI BÌNH DƯƠNG (Đài Loan) | 2000 | - Thiết kế - Thí nghiệm nén tĩnh cọc |
|
| DƯỢC PHẨM | |||||||
| 1 | Nhà máy Dược phẩm ROHTO VIỆT NAM (đạt tiêu chuẩn GMP) |
KCN Việt Nam- Singapore, tỉnh Bình Dương | 6.080 m² sàn | Công ty TNHH ROHTO - MENTHOLATUM ViệtNam (Nhật Bản) |
1997 | - Khảo sát địa hình, địa chất - Thiết kế (kết hợp với Hazama Corp. Nhật Bản) - Xin Giấy phép xây dựng |
|
| 2 | Nhà máy Dược phẩm OPV VIỆT NAM (đạt tiêu chuẩn GMP) |
KCN Biên Hoà 2, tỉnh Đồng Nai | 18.626 m² sàn | Công ty OPV ViệtNam (Hoa kỳ) | 1999 | - Khảo sát địa hình, địa chất - Lập Báo cáo ĐTM - Thiết kế - Xin Giấy phép xây dựng - Lập Hồ sơ mời thầu |
|
| 3 | Nhà máy dược phẩm Mebiphar (GMP) | Khu Công Nghiệp Tân Bình, TP.HCM. | 14.705 m² sàn | Xí nghiệp Dược Phẩm và Sinh Học Y Tế | 2001 | - Lập dự án đầu tư - Thiết kế - Xin Giấy phép xây dựng |
|
| CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||||||
| 2 | Đường và đê bao Cồn Ấu |
Cồn Ấu, TP. Cần Thơ | 137 ha | UBND TP. Cần Thơ | 2001 | - Khảo sát địa hình, địa chất - Lập dự án đầu tư - Thiết kế |
|
Ghi chú: Các dự án thực hiện trước năm 2003 thuộc kinh nghiệm riêng của các chuyên gia CDCo.

English