DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

 

DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM HIỆN HÀNH
VỀ SẢN PHẨM, HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG
(TCVN,TCXD & TCXDVN 1971 – 2014)
(CẬP NHẬT NGÀY 01/04/2014)

 

Số hiệu Tiêu chuẩn

Tên tiêu chuẩn

BÊ TÔNG

TCVN 4506:2012

Nước trộn bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6025:1995

Bê tông. Phân mác theo cường độ nén

TCVN 9034:2011

Vữa và bê tông chịu axít

TCXD 191:1996

Bê tông và vật liệu làm bê tông – Thuật ngữ và định nghĩa

BÊ TÔNG NHẸ

TCVN 7959:2011

Bê tông nhẹ- Gạch bê tông khí chưng áp (AAC)

TCVN 9028:2011

Vữa cho bê tông nhẹ

TCVN 9029:2011

Bê tông nhẹ - Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 9030:2011

Bê tông nhẹ- Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp - Phương pháp thử

CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG

TCVN 6220:1997     

Cốt liệu nhẹ cho bê tông. Sỏi, dăm sỏi và cát keramzit. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7570:2006

Cốt liệu cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 9205:2012

Cát nghiền cho bê tông và vữa

TCXD 127:1985

Cát mịn để làm bê tông và vữa xây dựng. Hướng dẫn sử dụng.

THÉP CỐT BÊ TÔNG

TCVN 1651-1:2008

Thép cốt bê tông – Phần 1: Thép thanh tròn trơn

TCVN 1651-2:2008

Thép cốt bê tông – Phần 2: Thép thanh vằn.

TCVN 1651-3:2008

Thép cốt bê tông - Phần 3: Lưới thép hàn

TCVN 1848:1976 

Dây thép kết cấu cacbon

TCVN 6288:1997
(ISO 10544:1992)

Dây thép vuốt nguội để làm cốt bê tông và sản xuất lưới thép hàn làm cốt

TCVN 7934:2009
(ISO 14654:1999)

Thép phủ epoxy dùng làm cốt bê tông

TCVN 7936:2009
(ISO 14656:1999)

Bột epoxy và vật liệu bịt kín cho lớp phủ thép cốt bê tông

TCVN 9390:2012

Thép cốt bê tông - Mối nối bằng dập ép ống - Yêu cầu thiết kế thi công và nghiệm thu

TCVN 8163:2009

Thép cốt bê tông. Mối nối bằng ống ren

THÉP CỐT BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC

TCVN 6284-1:1997
(ISO 6934/1:1991)

Thép cốt bê tông dự ứng lực. Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 6284-2:1997
(ISO 6934/2:1991)

Thép cốt bê tông dự ứng lực. Phần 2: Dây kéo nguội

TCVN 6284-3:1997
(ISO 6934/3:1991)

Thép cốt bê tông dự ứng lực. Phần 3: Dây tôi và ram

TCVN 6284-4:1997
(ISO 6934/4:1991)

Thép cốt bê tông dự ứng lực. Phần 4: Dảnh

TCVN 6284-5:1997
(ISO 6934/5:1991)

Thép cốt bê tông dự ứng lực. Phần 5: Thép thanh cán nóng có hoặc không xử lý tiếp

TCVN 7935:2009
(ISO 14655:1999)

Dảnh phủ epoxy dùng cho bê tông dự ứng lực.

CẤU KIỆN BÊ TÔNG

TCVN 2276:1991

Tấm sàn hộp bê tông cốt thép dùng làm sàn và mái nhà dân dụng

TCVN 5846:1994

Cột điện bê tông cốt thép ly tâm. Kết cấu và kích thước

TCVN 5847:1994

Cột điện bê tông cốt thép ly tâm. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

TCVN 6393:1998

Ống bơm bê tông vỏ mỏng có lưới thép

TCVN 6394:1998

Cấu kiện kênh bê tông vỏ mỏng có lưới thép

TCVN 7888:2008

Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước

TCVN 7959:2008

Blốc bê tông khí chưng áp (AAC)

TCVN 9029:2011

Bê tông nhẹ - Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 9113 : 2012

Ống bê tông cốt thép thoát nước

TCVN 9114:2012

Sản phẩm bê tông ứng lực trước - Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận

TCVN 9116:2012

Cống hộp bê tông cốt thép

TCXD 235:1999

Dầm bê tông cốt thép ứng lực trước PPB và viên blốc bê tông dùng làm sàn và mái nhà

THÉP KẾT CẤU

TCVN 5709:2009

Thép cácbon cán nóng dùng làm kết cấu trong xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6283-1:1997
(ISO 1035/1:1980)

Thép thanh cán nóng. Phần 1: Kích thước của thép tròn.

TCVN 6283-2:1997
(ISO 1035/2:1980)

Thép thanh cán nóng. Phần 2: Kích thước của thép vuông

TCVN 6283-3:1997
(ISO 1035/3:1980)

Thép thanh cán nóng. Phần 3: Kích thước của thép dẹt

TCVN 6283-4:1999
(ISO 1035-4:1982)

Thép thanh cán nóng. Phần 4. Dung sai

TCVN 6522:2008
(ISO 4995:2001)

Thép tấm kết cấu cán nóng

TCVN 7571-1:2006
(ISO 0657-1:1989)

Thép hình cán nóng. Phần 1: Thép góc cạnh đều. Kích thước.

TCVN 7571-2:2006
(ISO 0657-2:1989)

Thép hình cán nóng. Phần 2: Thép góc cạnh không đều. Kích thước

TCVN 7571-5:2006
(ISO 0657-5:1976)

Thép hình cán nóng. Phần 5: Thép góc cạnh đều và không đều. Dung sai hệ mét và hệ inch

TCVN 7571-11:2006
(ISO 0657-11:1980)

Thép hình cán nóng. Phần 11: Thép chữ C. Kích thước và đặc tính mặt cắt

TCVN 7571-15:2006

Thép hình cán nóng. Phần 15: Thép chữ I. Kích thước và đặc tính mặt cắt

TCVN 7571-16:2006
(ISO 0657-16:1980)

Thép hình cán nóng. Phần 16: Thép chữ H. Kích thước và đặc tính mặt cắt

CỌC THÉP

TCVN 9245:2012

Cọc ống thép

TCVN 9246:2012

Cọc ống ván thép

QUE HÀN & DÂY THÉP HÀN

TCVN 2362:1993

Dây thép hàn

TCVN 3223:2000

Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp. Ký hiệu, kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 3734:1989

Que hàn nóng chảy hàn hồ quang tay. Ký hiệu

CÁC LOẠI GẠCH

TCVN 1450:2009

Gạch rỗng đất sét nung

TCVN 1451:1998

Gạch đặc đất sét nung

TCVN 2118:1994

Gạch canxi- silicat. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6065:1995

Gạch ximăng lát nền

TCVN 6074:1995

Gạch lát granito

TCVN 6476:1999

Gạch bê tông tự chèn

TCVN 6477:2011

Gạch bê tông

TCVN 7132:2002

Gạch gốm ốp lát. Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn

TCVN 7483:2005

Gạch gốm ốp lát đùn dẻo. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7744:2007

Gạch terrazzo

TCVN 7745:2007

Gạch gốm ốp lát ép bán khô. Yêu cầu kỹ thuật

TCXD 86:1981

Gạch chịu axit

TCXD 90:1982

Gạch lát đất sét nung

TCXD 111:1983

Gạch trang trí đất sét nung

TCXD 123:1984

Gạch không nung- yêu cầu kỹ thuật

VỮA, BỘT MÀU, KEO DÁN GẠCH

TCVN 4314:2003

Vữa xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4459:1987

Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng

TCVN 5696:1992

Bột màu xây dựng – Xanh crom oxit

TCVN 7899-1:2008
(ISO 13007-1:2004)

Gạch gốm ốp lát. Vữa, keo chít mạch và dán gạch. Phần 1: Thuật ngữ, định nghĩa và yêu cầu kỹ thuật đối với vữa, keo dán gạch

TCVN 7899-2:2008
(ISO 13007-2:2005)

Gạch gốm ốp lát. Vữa, keo chít mạch và dán gạch. Phần 2: Phương pháp thử vữa, keo dán gạch

TCVN 7899-3:2008
(ISO 13007-3:2004)

Gạch gốm ốp lát. Vữa, keo chít mạch và dán gạch. Phần 3: Thuật ngữ, định nghĩa và yêu cầu kỹ thuật đối với vữa, keo chít mạch

TCVN 7899-4:2008
(ISO 13007-4:2005)

Gạch gốm ốp lát. Vữa, keo chít mạch và dán gạch. Phần 4: Phương pháp thử vữa, keo chít mạch

TCVN 9204:2012

Vữa xi măng khô trộn sẵn không co

TCVN 9034:2011

Vữa và bê tông chịu axít

TCVN 9079:2012

Vữa bền hóa gốc polyme. Yêu cầu kỹ thuật

TCXDVN336:2005

Vữa dán gạch ốp lát - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

ĐÁ ỐP LÁT

TCVN 4732:2007     

Đá ốp lát tự nhiên

TCVN 5642:1992     

Đá khối thiên nhiên để sản xuất đá ốp lát

TCVN 8057:2009

Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ

NGÓI

TCVN 1452:2004

Ngói đất sét nung - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1453:1986     

Ngói xi măng-cát

TCVN 7195:2002

Ngói tráng men

TẤM LỢP

TCVN 3600:1981

Thép tấm mỏng lợp nhà, mạ kẽm và rửa axit. Cỡ, thông số, kích thước

TCVN 4434:2000     

Tấm sóng amiăng xi măng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5819:1994

Tấm sóng PVC cứng

TCVN 8052-1:2009

Tấm lợp bitum dạng sóng. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 8053:2009

Tấm lợp dạng sóng. Yêu cầu thiết kế và hướng dẫn lắp đặt

TẤM THẠCH CAO, TẤM XI MĂNG SỢI, TẤM 3D

TCVN 8256:2009

Tấm thạch cao. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 8258:2009

Tấm xi măng sợi.  Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7575-1:2007

Tấm 3D dùng trong xây dựng. Phần 1: Qui định kỹ thuật

TCVN 7575-2:2007

Tấm 3D dùng trong xây dựng. Phần 2: Phương pháp thử

TCVN 7575-3:2007

Tấm 3D dùng trong xây dựng. Phần 3: Hướng dẫn lắp dựng

SỨ VỆ SINH

TCVN 6073:2005

Sản phẩm sứ vệ sinh. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7743:2007

Sản phẩm sứ vệ sinh. Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại

VẬT LIỆU CHỐNG THẤM, KẾT DÍNH, CHẮN NƯỚC, LỌC

TCVN 6557:2000

Vật liệu chống thấm. Sơn bitum cao su

TCVN 7951:2008

Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 9065:2012

Vật liệu chống thấm - Sơn nhũ tương bi tum

TCVN 9066:2012

Tấm trải chống thấm trên cơ sở bi tum biến tính – Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 9068:2012

Vật liệu lọc dạng hạt dùng trong hệ thống xử lý nước  sạch – Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 9384:2012

Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng - Yêu cầu sử dụng

VÔI, SƠN, BỘT BẢ TƯỜNG, SILICON XẢM KHE

TCVN 2231:1989

Vôi canxi cho xây dựng

TCVN 5730:2008

Sơn Alkyd. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 6934:2001

Sơn tường - Sơn nhũ tương .Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 7239:2003     

Bột bả tường

TCVN 8266:2009

Silicon xảm khe cho kết cấu xây đựng.  Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 8652:2012

Sơn tường dạng nhũ tương. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 9404:2012

Sơn xây dựng - Phân loại

VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT, BÔNG THỦY TINH, VẢI THỦY TINH

TCVN 7194:2002

Vật liệu cách nhiệt – Phân loại

TCVN 7950:2008     

Vật liệu cách nhiệt. Vật liệu canxi silicat

TCVN 8054:2009

Vật liệu cách nhiệt. Sản phẩm bông thủy tinh. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 8058:2009

Vải thủy tinh. Yêu cầu kỹ thuật

CỬA ĐI, CỬA SỔ

TCVN 7451:2004

Cửa sổ và cửa đi bằng khung nhựa cứng U-PVC. Quy định kỹ thuật

TCVN 9366-1:2012

Cửa đi, cửa sổ - Phần 1: Cửa gỗ

TCVN 9366-2:2012

Cửa đi, cửa sổ- Phần 2- Cửa kim loại

KÍNH XÂY DỰNG

TCVN 7218:2002

Kính tấm xây dựng. Kính nổi. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7364-1:2004

Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phần 1: Định nghĩa và mô tả các vật liệu thành phần

TCVN 7364-2:2004

Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phần 2: Kính dán an toàn nhiều lớp

TCVN 7364-3:2004

Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phần 3: Kính dán nhiều lớp

TCVN 7364-4:2004

Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phương pháp thử độ bền

TCVN 7364-5:2004

Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phần 5: Kích thước và hoàn thiện cạnh sản phẩm

TCVN 7364-6:2004

Kính xây dựng. Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp. Phần 6: Ngoại quan

TCVN 7455:2004

Kính xây dựng. Kính tôi nhiệt an toàn

TCVN 7456:2004

Kính xây dựng. Kính cốt lưới thép

TCVN 7527:2005

Kính xây dựng. Kính cán vân hoa

TCVN 7528:2005

Kính xây dựng. Kính phủ phản quang

TCVN 7529:2005

Kính xây dựng. Kính màu hấp thụ nhiệt

TCVN 7624:2007

Kính gương. Kính gương tráng bạc bằng phương pháp hoá học ướt. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7736:2007

Kính xây dựng. Kính kéo

TCVN 8260:2009

Kính xây dựng. Kính hộp gắn kín cách nhiệt

GỖ, VÁN GỖ, TRE

TCVN 1072:1971

Gỗ. Phân nhóm theo tính chất cơ lý

TCVN 1073:1971

Gỗ tròn. Kích thước cơ bản

TCVN 1074:1986

Gỗ tròn. Phân hạng chất lượng theo khuyết tật

TCVN 1075:1971

Gỗ xẻ. Kích thước cơ bản

TCVN 1076:1986

Gỗ xẻ. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 1077:1986

Gỗ chống lò

TCVN 1283:1986

Gỗ tròn. Bảng tính thể tích

TCVN 1284:1986

Gỗ xẻ. Bảng tính thể tích

TCVN 1462:1986

Tà vẹt gỗ

TCVN 7750:2007 

Ván sợi. Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại     

TCVN 7751:2007 

Ván dăm. Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại    

TCVN 7752:2007 

Ván gỗ dán. Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại

TCVN 7753:2007  

Ván sợi. Ván MDF 

TCVN 7754:2007   

Ván dăm  

TCVN 7755:2007  

Ván gỗ dán

TCVN 7954:2008

Ván sàn gỗ. Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại

TCVN 7960:2008

Ván sàn gỗ. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 8164:2009
(ISO 13910:2005)

Gỗ kết cấu.  Giá trị đặc trưng của gỗ phân cấp theo độ bền.  Lấy mẫu, thử nghiệm và đánh giá trên toàn bộ kích thước mặt cắt ngang

TCVN 8165:2009
(ISO 13912:2005)

Gỗ kết cấu.  Phân cấp độ bền bằng thiết bị.  Nguyên tắc cơ bản

TCVN 8166:2009
(ISO 7909:2005)

Gỗ kết cấu.  Phân cấp độ bền bằng mắt thường.  Nguyên tắc cơ bản

TCVN 8167:2009
(ISO 21887:2007)

Độ bền tự nhiên của gỗ và sản phẩm từ gỗ.  Loại môi trường sử dụng

TCVN 8168-1:2009
(ISO 22157-1:2004)

Tre. Xác định các chỉ tiêu cơ lý. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 8575:2010

Kết cấu gỗ - Gỗ ghép thanh bằng keo – Yêu cầu về tính năng thành phần và sản xuất

SẢN PHẨM ĐIỆN

TCVN 3623:1981

Khí cụ điện chuyển mạch điện áp tới 1000 V. Yêu cầu kỹ thuật chung (BBAD điều 1.7.2 và 1.7.4)

TCVN 4160:1990

Khởi động từ làm việc ở điện áp đến 1000 V. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 4911:1989
(ST SEV 1118-78)

Công tắc tơ điện từ hạ áp. Kích thước lắp ráp

TCVN 4912:1989
(ST SEV 1121-78)

Khí cụ điện điện áp đến 1000 V. Yêu cầu đối với kích thước lắp ráp

TCVN 5926-1:2007
(IEC 60269-1:2005)

Cầu chảy hạ áp. Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 5926-3:2007
(IEC 60269-3:2987)

Cầu chảy hạ áp. Phần 3: Yêu cầu bổ sung đối với cầu chảy để người không có chuyên môn sử dụng (cầu chảy chủ yếu để dùng trong gia đình và các ứng dụng tương tự)

TCVN 6188-1:2007
(IEC 60884-1:2002)

Ổ cắm và phích cắm dùng trong gia đình và các mục đích tương tự. Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 6188-2-1:2008
(IEC 60884-2-1:2006)

Ổ cắm và phích cắm dùng trong gia đình và các mục đích tương tự. Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với phích cắm có cầu chảy

TCVN 6190:1999

Ổ cắm và phích cắm điện dùng trong gia đình và các mục đích tương tự. Kiểu và kích thước cơ bản

TCVN 6434-1:2008
(IEC 60898-1:2003)

Khí cụ điện. Áptômát bảo vệ quá dòng dùng trong gia đình và các hệ thống lắp đặt tương tự. Phần 1: Áptômát dùng cho điện xoay chiều

TCVN 6480-1:2008
(IEC 60669-1:2007)

Thiết bị đóng cắt dùng cho hệ thống lắp đặt điện cố định trong gia đình và các hệ thống tương tự. Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 6592-1:2009
(IEC 60947-1:2007)

Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp.  Phần 1: Qui tắc chung

TCVN 6592-2:2009
(IEC 60947-2:2009)

Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp.  Phần 2: Áptômát

TCVN 6592-4-1:2009
(IEC 60947-4-1:2002)

Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp.  Phần 4-1: Côngtắctơ và bộ khởi động động cơ.  Côngtắctơ và bộ khởi động động cơ kiểu điện-cơ

TCVN 6610-1:2007
(IEC 60227-1:1998)

Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 6610-2:2007
(IEC 60227-2:2003)

Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 2: Phương pháp thử

TCVN 6610-3:2000
(IEC 227-3:1997)

Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 3. Cáp không có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định

TCVN 6610-4:2000
(IEC 22  7-4:1992, Adm.1:1997)

Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 4. Cáp có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định

TCVN 6610-5:2007
(IEC 60227-5:2003)

Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 5: Cáp (dây) mềm

TCVN 6610-6:2011

Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V – Phần 6: Cáp dùng cho thang máy và cáp dùng cho đoạn nối chịu uốn

TCVN 6610-7:2011

Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V – Phần 7: Cáp mềm có từ hai ruột dẫn trở lên có chống nhiễu hoặc không chống nhiễu

TCVN 6612:2007
(IEC 60228:2004)

Ruột dẫn của cáp cách điện

TCVN 6615-1:2009

Thiết bị đóng cắt dùng cho thiết bị.  Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 6950-1:2007
(IEC 61008-1:2006)

Aptômat tác động bằng dòng dư, không có bảo vệ quá dòng, dùng trong gia đình và các mục đích tương tự (RCCB). Phần 1: Qui định chung

TCVN 6951-1:2007

Áptômát tác động bằng dòng dư có bảo vệ quá dòng, dùng trong gia đình và các mục đích tương tự (RCBO). Phần 1: Qui định chung

TCVN 7417-1:2010

Hệ thống ống dùng cho lắp đặt cáp – Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 7417-23:2004
(IEC 61386-23:2002)

Hệ thống ống dùng cho quản lý cáp. Phần 23: Yêu cầu cụ thể. Hệ thống ống mềm

TCVN 7589-11:2007
(IEC 62053-11:2003)

Thiết bị đo điện (xoay chiều). Yêu cầu cụ thể. Phần 11: Công tơ kiểu điện cơ đo điện năng tác dụng (cấp chính xác 0,5, 1 và 2)

TCVN 7589-21:2007
(IEC 62053-21:2003)

Thiết bị đo điện (xoay chiều) - Yêu cầu cụ thể - Phần 21: Công tơ điện kiểu tĩnh đo điện năng tác dụng (cấp chính xác 1 và 2)

TCVN 7589-22:2007
(IEC 62053-22:2003)

Thiết bị đo điện (xoay chiều) - Yêu cầu cụ thể - Phần 22: Công tơ điện kiểu tĩnh đo điện năng tác dụng (cấp chính xác 0.2S và 0.5S)

TCVN 7680:2007
(IEC 60799:1998)

Phụ kiện điện. Bộ dây nguồn và bộ dây nối liên kết

TCVN 7722-1:2009

 Đèn điện.  Phần 1: Yêu cầu chung và các thử nghiệm

TCVN 7722-2-2:2007

Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 2: Đèn điện lắp chìm

TCVN 7722-2-3:2007

Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 3: Đèn điện dùng cho chiếu sáng đường phố

TCVN 7722-2-5:2007

Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 5: Đèn pha

TCVN 7722-2-6:2009

Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể.  Mục 6: Đèn điện có biến áp hoặc bộ chuyển đổi lắp sẵn dùng cho bóng đèn sợi đốt.

TCVN 7883-8:2008
(IEC 60255-8:1990)

Rơle điện. Phần 8: Rơle điện nhiệt

TCVN 7999-1:2009
(IEC 60282-1:2005)

Cầu chảy cao áp. Phần 1: Cầu chảy giới hạn dòng điện

TCVN 7999-2:2009
(IEC 60282-2:2008)

Cầu chảy cao áp. Phần 2: Cầu chảy giải phóng khí

TCVN 8090:2009
(IEC 62219:2002)

Dây trần dùng cho đường dây tải điện trên không. Dây trần có sợi định hình xoắn thành các lớp đồng tâm

TCVN 8091-2:2009

Cáp cách điện bằng giấy có vỏ bọc kim loại dùng cho điện áp danh định đến 18/30 KV (có ruột dẫn đồng hoặc nhôm và không kể cáp khí nén và cáp dầu). Phần 2: Yêu cầu chung và yêu cầu về kết cấu

TCVN 8096-107:2010
(IEC 62271-107:2005)

Tủ điện đóng cắt và điều khiển cao áp. Phần 107: Cầu dao kèm cầu chảy xoay chiều dùng cho điện áp danh định lớn hơn 1kV đến và bằng 52kV

TCVN 8096-200:2010
(IEC 62271-200:2003)

Tủ điện đóng cắt và điều khiển cao áp. Phần 200: Tủ điện đóng cắt và điều khiển xoay chiều có vỏ bọc bằng kim loại dùng cho điện áp danh định lớn hơn 1 kV đến và bằng 52 kV

ỐNG NHỰA, ỐNG PVC-U, ỐNG PE & HDPE

TCVN 6141:2003

Ống nhựa nhiệt dẻo. Bảng chiều dày thông dụng của thành ống

TCVN 6145:2007

Hệ thống ống nhựa nhiệt dẻo. Các chi tiết bằng nhựa. Phương pháp xác định kích thước

TCVN 6150-1:2003

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa. Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét

TCVN 6150-2:2003

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa. Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch

TCVN 6158:1996

Đường ống dẫn hơi nước và nước nóng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6241:1997
(ISO 264:1976)

Phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) với các khớp nhẵn dùng cho ống chịu áp lực. Chiều dài nối. Dãy thông số hệ mét

TCVN 6243-1:2003

Phụ tùng nối bằng poly(vinyl clurua) không hóa dẻo (PVC-U), poly(vinyl clurua) clo hoá (PVC-C) hoặc acrylonitrile/butadien/ styren (ABS) với các khớp nối nhẵn dùng cho ống chịu áp lực. Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét

TCVN 6246:2003
(ISO 2045:1998)

Khớp nối đơn dùng cho ống chịu áp lực bằng poly (vinyl clorua) không hoá dẻo (PVC-V) và bằng poly(vinyl clorua) clo hoá (PVC-C) với các vòng đệm đàn hồi. Độ sâu tiếp giáp tối thiểu

TCVN 6247:2003

Khớp nối kép dùng cho ống chịu áp lực bằng poly(vinyl clurua) không hóa dẻo (PVC-U) với các vòng đệm đàn hồi. Độ sâu tiếp giáp tối thiểu

TCVN 6248:1997
(ISO 2536:1974)

Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) chịu áp lực. Dãy thông số theo hệ mét. Kích thước của bích

TCVN 6249:1997
(ISO 4132:1979)

Phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) và bằng kim loại dùng cho ống chịu áp lực. Chiều dài nối và kích thước ren. Dãy thông số theo hệ mét

TCVN 6250:1997
(ISO 4191:1989)

Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U) dùng để cấp nước. Hướng dẫn thực hành lắp đặt

TCVN 6251:1997
(ISO 4434:1977)

Phụ tùng ống nối bằng polivinyl clorua cứng (PVC-U) dùng cho ống chịu áp lực. Chiều dài nối và kích thước ren. Dãy thông số theo hệ mét

TCVN 6252:1997
(ISO 6455:1983)

Phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) với vòng đệm đàn hồi dùng cho ống chịu lực. Kích thước chiều dài nối. Dãy thông số theo hệ mét

TCVN 7093-1:2003
(ISO 11922-1:1997)

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Kích thước và dung sai. Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét

TCVN 7093-2:2003
(ISO 11922-2:1997)

Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Kích thước và dung sai. Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch

TCVN 7305-1:2008
(ISO 4427-1:2007)

Hệ thống ống nhựa. Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước. Phần 1: Quy định chung

TCVN 7305-2:2008
(ISO 4427-2:2007)

Hệ thống ống nhựa. Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước. Phần 2: Ống.

TCVN 7305-3:2008
(ISO 4427-3:2007)

Hệ thống ống nhựa. Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước. Phần 3: Phụ tùng

TCVN 7305-5:2008
(ISO 4427-5:2007)

Hệ thống ống nhựa. Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước. Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống

TCVN 7613:2009

Ống polyetylen (PE) chôn dưới đất dùng để dẫn khí đốt. Hệ mét. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 8491-1:2011

Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất. Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U). Phần 1: Quy định chung

TCVN 8491-2:2011

Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất. Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U). Phần 2: Ống

TCVN 8491-3:2011

Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất. Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U). Phần 3: Phụ tùng

TCVN 8491-4:2011

Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất. Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U). Phần 4: Van

TCVN 8491-5:2011

Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất. Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U). Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống

TCVN 9070:2012

Ống nhựa gân xoắn HDPE

ỐNG THÉP & ỐNG GANG DẺO

TCVN 2054:1977

Phôi ống tròn thép cacbon

TCVN 2055:1977

Ống thép không hàn cán nóng. Cỡ, thông số, kích thước

TCVN 2056:1977

Ống thép không hàn kéo nguội và cán nóng. Cỡ, thông số, kích thước

TCVN 2941:1979

Ống và phụ tùng bằng gang. Tên gọi, ký hiệu trên sơ đồ

TCVN 2942:1993

Ống và phụ tùng bằng gang dùng cho hệ thống dẫn chính chịu áp lực

TCVN 2943:1979

Ống và phụ tùng bằng gang. Ống gang miệng bát. Kích thước cơ bản

TCVN 2979:1979

Ống và phụ tùng bằng thép. Tên gọi và ký hiệu trên sơ đồ

TCVN 2980:1979

Ống và phụ tùng bằng thép. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 2981:1979

Ống và phụ tùng bằng thép. Ống thép hàn. Kích thước cơ bản

TCVN 5894:1995

Ống thép. Hệ thống dung sai

TCVN 7698-1:2007
(ISO 3545-1:1989)

Ống thép và phụ tùng đường ống. Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật. Phần 1: Ống và phụ tùng đường ống có mặt cắt ngang tròn

TCVN 7698-2:2007
(ISO 3545-2:1989)

Ống thép và phụ tùng đường ống. Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật. Phần 2: Ống và phụ tùng đường ống có mặt cắt ngang hình vuông và chữ nhật

TCVN 7698-3:2007
(ISO 3545-3:1989)

Ống thép và phụ tùng đường ống. Ký hiệu sử dụng trong phần đặc tính kỹ thuật. Phần 3: Đầu nối ống có mặt cắt ngang tròn

TCVN 7701-2:2007
(ISO 7-2:2000)

Ren ống cho mối nối ống kín áp. Phần 2: Kiểm tra bằng calip giới hạn

TCVN 7702:2007
(ISO 1127:1992)

Ống thép không gỉ. Kích thước, dung sai và khối lượng quy ước trên đơn vị chiều dài

TCVN 7703-1:2007
(ISO 8179-1:1995)

Ống gang dẻo. Lớp phủ ngoài bằng kẽm. Phần 1: Lớp phủ kẽm kim loại có lớp hoàn thiện

TCVN 7703-2:2007
(ISO 8179-2:1995)

Ống gang dẻo. Lớp phủ ngoài bằng kẽm. Phần 2: Sơn giàu kẽm có lớp phủ hoàn thiện

TCVN 7705:2007

Đầu nối ống bằng gang dẻo được chế tạo ren theo ISO 7-1

PHƯƠNG TIỆN & CHẤT CHỮA CHÁY

TCVN 5740:2009

Phương tiện phòng cháy chữa cháy. Vòi đẩy chữa cháy. Vòi đẩy bằng sợi tổng hợp tráng cao su

TCVN 7026:2013

Chữa cháy- Bình chữa cháy xách tay- Tính năng và cấu tạo

TCVN 7027:2013

Chữa cháy- Bình chữa cháy có bánh xe - Tính năng và cấu tạo

TCVN 7278-1:2003
(ISO 7302-1:1995)

Chất chữa cháy, chất tạo bọt chữa cháy- P.1- Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hòa tan được với nước

TCVN 7278-2:2003
(ISO 7203-2:1995)

Chất chữa cháy, chất tạo bọt chữa cháy- P.2- Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở trung bình và cao dùng phun lên bề mặt chất lỏng không hòa tan được với nước

TCVN 7278-3:2003
(ISO 7203-3:1999)

Chất chữa cháy, chất tạo bọt chữa cháy- P.3- Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy hòa tan được với nước

TCVN 8060:2009
(ISO 14557:2002)

Phương tiện chữa cháy. Vòi chữa cháy. Vòi hút bằng cao su, chất dẻo và cụm vòi

TCVN 8522:2010

Đệm không khí cứu người 20m và 45m

TCVN 8523:2010

Ống tụt cứu người 30m

MẠNG VIỄN THÔNG – TRUYỀN HÌNH CÁP

TCVN 8238:2009

Mạng viễn thông. Cáp thông tin kim loại dùng trong mạng điện thoại nội hạt

TCVN 8665:2011

Sợi quang dùng cho mạng viễn thông. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 8696:2011

Mạng viễn thông. Cáp sợi quang vào nhà thuê bao. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 8697:2011

Mạng viễn thông. Cáp sợi đồng vào nhà thuê bao. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 8699:2011

Mạng viễn thông. Ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 8700:2011

Cống, bể, hầm, hố, rãnh kỹ thuật và tủ đấu cáp viễn thông. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 9247:2012

Sản phẩm và dịch vụ viễn thông hỗ trợ người khuyết tật và người cao tuổi – Các yêu cầu cơ bản

TCVN 9248:2012

Sản phẩm và dịch vụ viễn thông hỗ trợ người khuyết tật và người cao tuổi – Hướng dẫn thiết kế các dịch vụ tương tác sử dụng tín hiệu đầu vào là tín hiệu quay số đa tần (DTMF)

TCVN 9249:2012

Sản phẩm và dịch vụ công nghệ thông tin và truyền thông hỗ trợ người khuyết tật và người cao tuổi- Hướng dẫn thiết kế

TCVN 9250:2012

Trung tâm dữ liệu – Yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật viễn thông

TCVN 9373:2012

Thiết bị trong hệ thống phân phối cáp tín hiệu truyền hình. Yêu cầu về tương thích điện từ (EMC)

CHỐNG SÉT & CÁCH ĐIỆN

TCVN 8085-1:2009
(IEC 60626-1:1995)

Vật liệu uốn được kết hợp dùng làm cách điện.  Phần 1: Định nghĩa và yêu cầu chung

TCVN 8085-2:2009
(IEC 60626-2:1995)

Vật liệu uốn được kết hợp dùng làm cách điện.  Phần 2: Phương pháp thử nghiệm

TCVN 8086:2009
(IEC 60085:2007)

Cách điện.  Đánh giá về nhiệt và ký hiệu cấp chịu nhiệt

TCVN 8097-1:2010
(IEC 60099-1:1999)

Bộ chống sét. Phần 1: Bộ chống sét có khe hở kiểu điện trở phi tuyến dùng cho hệ thống điện xoay chiều

SẢN PHẨM THÉP & CÁP THÉP

TCVN 1916:1995

Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc – Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5757:2009

Cáp thép sử dụng cho mục đích chung. Yêu cầu tối thiểu

TCVN 5834:1994

Bồn chứa nước bằng thép không gỉ

TCVN 6052:1995

Giàn giáo thép

TCVN 8251:2009

Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

NHÔM & HỢP KIM NHÔM

TCVN 5838:1994

Nhôm và hợp kim nhôm. Thanh, thỏi, ống và profin. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 5839:1994

Nhôm và hợp kim nhôm. Thanh, thỏi, ống và profin. Tính chất cơ lý

TCVN 5840:1994

Nhôm và hợp kim nhôm. Dạng thanh hình chữ nhật. Sai lệch kích thước và hình dạng

TCVN 5841:1994

Nhôm và hợp kim nhôm. Dạng profin. Sai lệch kích thước và hình dạng

TCVN 5842:1994

Nhôm và hợp kim nhôm. Dạng thanh hình tròn, vuông, sáu cạnh. Sai lệch kích thước và hình dạng

TCVN 5910:1995
(ISO 209-1:1989)

Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Thành phần hóa học và dạng sản phẩm . Phần 1: Thành phần hóa học

TCXDVN 330:2004

Nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng

THIẾC, ĐỒNG

TCVN 2052:1993

Thiếc - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5753:1993

Đồng. Mác

TCVN 5922:1995
(ISO 3488:1982)

Đồng và hợp kim đồng gia công áp lực - Thanh tròn, vuông và sáu cạnh được ép đùn - Kích thước và sai lệch

VẬT LIỆU CHỊU LỬA

TCVN 4710:1998

Vật liệu chịu lửa. Gạch samôt.

TCVN 5441:2004

Vật liệu chịu lửa. Phân loại

TCVN 6416:1998

Vật liệu chịu lửa. Vữa samôt

TCVN 7453:2004

Vật liệu chịu lửa. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 7484:2005

Vật liệu chịu lửa. Gạch cao alumin

TCVN 7636:2007

Vật liệu chịu lửa. Gạch samốt cách nhiệt

TCVN 7637:2007

Vật liệu chịu lửa. Gạch cao alumin cách nhiệt.

TCVN 7708:2007

Vật liệu chịu lửa. Vữa cao alumin.

TCVN 7709:2007

Vật liệu chịu lửa. Vữa manhêdi

TCVN 7710:2007

Vật liệu chịu lửa. Gạch manhêdi cácbon.

TCVN 8253:2009

Gạch chịu lửa kiềm tính cho lò thổi oxy và lò điện hồ quang luyện thép.  Hình dạng và kính thước

TCVN 8255:2009

Vật liệu chịu lửa.  Gạch manhedi

TCVN 9031:2011

Vật liệu chịu lửa - Ký hiệu các đại lượng và đơn vị

TCVN 9032:2011

Vật liệu chịu lửa - Gạch kiềm tính Manhêdi Spinel và manhêdi crôm dùng cho lò quay

TCVN 9033:2011

Gạch chịu lửa cho lò quay - Kích thước cơ bản

TCXDVN 383:2007

Vật liệu chịu lửa - Vữa Manhêdi

XI MĂNG & CLINKER

TCVN 2682:2009

Xi măng pooc lăng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4033:1995     

Xi măng pooclăng pudơlan. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4316:2007     

Xi măng poóc lăng xỉ lò cao

TCVN 4745:2005

Xi măng. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 5438:2004  

Xi măng. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 5439:2004     

Xi măng. Phân loại

TCVN 5691:2000

Xi măng poóc lăng trắng

TCVN 6067:2004

Xi măng poóc lăng bền sunfát - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6069:2007

Xi măng pooclăng ít toả nhiệt

TCVN 6260:2009

Xi măng pooc lăng hỗn hợp. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7024:2002     

Clanhke xi măng pooclăng thương phẩm

TCVN 7445-1:2004

Xi măng giếng khoan chủng loại G. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7569:2007     

Xi măng alumin

TCVN 7711:2007     

Xi măng pooclăng hỗn hợp bền sulfat

TCVN 7712:2007     

Xi măng pooclăng hỗn hợp ít toả nhiệt

TCVN 8873:2012

Xi măng nở

TCVN 9202:2012

Xi măng xây trát.

TCVN 9488 : 2012

Xi măng đóng rắn nhanh

PHỤ GIA

TCVN 3735:1982     

Phụ gia hoạt tính puzơlan

TCVN 6882:2001     

Phụ gia khoáng cho xi măng

TCVN 8825:2011

Phụ gia khoáng cho bê tông đầm lăn

TCVN 8826:2011

Phụ gia hoá học cho bê tông

TCVN 8827:2011

Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bê tông và vữa: silicafume và tro trấu nghiền mịn

TCVN 8878:2011

Phụ gia công nghệ cho sản xuất xi măng

TCXD 173:1989

Phụ gia tăng dẻo KĐT2 cho vữa và bêtông xây dựng

NGUYÊN LIỆU ĐỂ SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG

TCVN 2119:1991

Đá canxi cacbonat để nung vôi xây dựng

TCVN 4315:2007    

Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng

TCVN 6071:1995     

Nguyên liệu để sản xuất xi măng pooclăng. Hỗn hợp sét

TCVN 6072:1996     

Nguyên liệu để sản xuất xi măng pooclăng. Đá vôi. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6300:1997

Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng. Đất sét. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6301:1997     

Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng. Cao lanh lọc. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6587:2000

Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa samốt. Đất sét

TCVN 6588:2000     

Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa samốt. Cao lanh

TCVN 6926:2001

Nguyên liệu để sản xuất thuỷ tinh xây dựng. Đôlômit.

TCVN 6927:2001

Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng. Thạch anh

TCVN 9036:2012

Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh. Cát - Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 9039:2011

Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh xây dựng – Đá vôi

TCVN 9188:2012

Amiăng Crizôtin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng

TCXDVN 168:1989

Thạch cao dùng để sản xuất xi măng

GHI CHÚ: Các tiêu chuẩn sau đây đã hủy bỏ:

TCVN 182:1965

Khí cụ điện dùng trong công nghiệp. Dãy dòng điện định mức

TCVN 183:1985

Công tắc, cầu dao. Dãy dòng điện danh định

TCVN 184:1985

Dây chảy, cầu chảy. Dãy dòng điện danh định

TCVN 1650:1985

Thép tròn cán nóng. Cỡ, thông số, kích thước

TCVN 1654:1975

Thép cán nóng. Thép chữ C. Cỡ, thông số, kích thước

TCVN 1655:1975

Thép cán nóng. Thép chữ I. Cỡ, thông số, kích thước

TCVN 1656:1993

Thép góc cạnh đều cán nóng. Cỡ, thông số, kích thước

TCVN 1657:1993

Thép góc cạnh không đều cán nóng. Cỡ, thông số, kích thước

TCVN 1770:1986

Cát xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1771:1987

Đá dăm, sỏi và sỏi dăm dùng trong xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 1834:1994

Công tắc

TCVN 2048:1993

Ổ và phích cắm điện một pha

TCVN 2103:1994

Dây điện bọc nhựa PVC

TCVN 2282:1993

Cầu dao và cầu dao đảo chiều. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 3100:1979

Dây thép tròn dùng làm cốt thép bê tông ứng lực trước

TCVN 3101:1979

Dây thép cacbon thấp kéo nguội dùng làm cốt thép bê tông

TCVN 3662:1981

Thiết bị phân phối điện trọn bộ vỏ kim loại, điện áp đến 10 kV. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 3724:1982

Dụng cụ và thiết bị điện. Dòng điện danh định

TCVN 3786:1994

Ống sành thoát nước và phụ tùng

TCVN 3787:1983

Rơle điện. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 3878:1983

Cầu chảy có dòng điện danh định đến 10A. Dãy dòng điện danh định

TCVN 4159:1985

Rơle dòng điện nhiệt. Yêu cầu kỹ thuật.

TCVN 4340:1994

Ván sàn bằng gỗ

TCVN 4353:1986

Đất sét để sản xuất gạch, ngói nung. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4906:1989

Đèn điện lắp sẵn. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 4909:1989

Sản phẩm kỹ thuật điện. Cấp chịu nhiệt của cách điện

TCVN 5064:1994

Dây trần dùng cho đường dây tải điện trên không

TCVN 5173:1990

Máy cắt điện tự động dòng điện đến 6300 A, điện áp đến 1000 V. Yêu cầu kỹ thuật chung

TCVN 5437:1991

Tấm gốm tráng men để ốp mặt trong tường

TCVN 5438:1991

Xi măng. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 5439:1991

Xi măng. Phân loại

TCVN 5441:1991

Vật liệu và sản phẩm chịu lửa - Phân loại

TCVN 5628:1991

Tấm cách điện. Yêu cầu kỹ thuật:

TCVN 5717:1993

Van chống sét

TCVN 5767:1993

Cầu chì điện áp trên 1000V

TCVN 5768:1993

Cầu dao điện áp trên 1000V

TCVN 5927:1995

Cầu chảy hạ áp. Yêu cầu bổ xung cho cầu chảy dùng trong gia đình và các mục đích tương tự

TCVN 6151-1:2002

Ống và phụ tùng nối bằng Polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Yêu cầu kỹ thuật. Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 6151-2:2002

Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Yêu cầu kỹ thuật. Phần 2: ống (có hoặc không có đầu nong)

TCVN 6151-3:2002

Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Yêu cầu kỹ thuật. Phần 3: Phụ tùng nối và đầu nối

TCVN 6151-4:2002

Ống và phụ tùng nối ống bằng Polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật – Phần 4: Van và trang bị phụ

TCVN 6151-5:2002

Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước. Yêu cầu kỹ thuật. Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống

TCVN 6241:1997

Phụ tùng  nối bằng Polyvinyl clorua cứng (PVC-U) với các khớp nhẵn dùng cho ống chịu áp lực – Chiều dài nối – Dãy thông số theo hệ mét

TCVN 6246:2003

Khớp nối đơn dùng cho ống chịu áp lực bằng Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PV C - U) và bằng Poly (vinyl clorua) clo hóa (PVC-C) với các vòng đệm đàn hồi – Độ sâu tiếp giáp tối thiểu

TCVN 6247:2003

Khớp nối kép dùng cho ống chịu áp lực bằng Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) với các vòng đệm đàn hồi – Độ sâu tiếp giáp tối thiểu

TCVN 6251:1997

Phụ tùng  nối bằng Polyvinyl clorua cứng (PVC-U) dùng cho ống chịu áp lực – Chiều dài nối và kích thước ren – Dãy thông số theo hệ mét

TCVN 6252:1997

Phụ tùng  nối bằng Polyvinyl clorua cứng (PVC-U)  với vòng đệm đàn hồi dùng cho ống chịu áp lực – Kích thước chiều dài nối – Dãy thông số theo hệ mét

TCVN 6285:1997

Thép cốt bê tông. Thép thanh vằn

TCVN 6286:1997

Thép cốt bê tông. Lưới thép hàn

TCVN 6414:1998

Gạch gốm ốp lát. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6571:1999

Công tơ điện xoay chiều kiểu tĩnh đo điện năng tác dụng (cấp chính xác 0,2 S và 0,5 S)

TCVN 6572:1999

Công tơ điện xoay chiều kiểu tĩnh đo điện năng tác dụng (cấp chính xác 1 và 2)

TCVN 6610-6:2000

Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V- Phần 6: Cáp dùng cho thang máy và cáp dùng cho mối nối di động

TCVN 6883:2001

Gạch gốm ốp lát. Gạch granit. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6884:2001

Gạch gốm ốp lát có độ hút nước thấp. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7133:2002     

Gạch gốm ốp lát, nhóm BIIb (6%<E≤10%) – Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7134:2002     

Gạch gốm ốp lát, nhóm BIII (E>10%) – Yêu cầu kỹ thuật

TCXD 192:1996

Cửa gỗ. Cửa đi, cửa sổ. Yêu cầu kỹ thuật

TCXD 208 : 1998

Đá Bazan làm phụ gia cho xi măng - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCXD 231 : 1999

Chất kết dính vôi - Đá bazan - Yêu cầu kỹ thuật

TCXD 237:1999

Cửa kim loại, cửa đi, cửa sổ - Yêu cầu kỹ thuật chung

TCXD 258 : 2001

Hỗn hợp vữa xi măng không co - Yêu cầu kỹ thuật và Phương pháp thử

TCXDVN 151:1986

Cát sử dụng trong công nghiệp thuỷ tinh.Yêu cầu kĩ thuật

TCXDVN 167:2002

Xi măng để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng

TCXDVN 167:2002

Xi măng để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng

TCXDVN 272:2002

Ống nhựa gân xoắn HDPE

TCXDVN 283:2002

Tiêu chuẩn amiăng crizôtin dùng cho sản xuất tấm sóng amiăng xi măng

TCXDVN 290:2002

Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng - Yêu cầu sử dụng

TCXDVN 291: 2002

Nguyên liệu để sản xuất thuỷ tinh xây dựng - Đá vôi dạng cục và dạng bột mịn

TCXDVN 295:2003

Vật liệu chịu lửa - Gạch kiềm tính manhedi spinel và manhedi crom dùng cho lò quay

TCXDVN 302:2004

Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

TCXDVN 310:2004 

Vật liệu lọc dạng hạt dùng trong hệ thống xử lý nước  sạch – Yêu cầu kỹ thuật

TCXDVN 311:2004

Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùng cho bê tông và vữa: silicafume và tro trấu nghiền mịn

TCXDVN 316:2004

Blốc bê tông nhẹ - Yêu cầu kỹ thuật

TCXDVN 321:2004

Sơn xây dựng - Phân loại

TCXDVN 322:2004

Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền

TCXDVN 324:2004

Xi măng xây trát.

TCXDVN 325:2004  

Phụ gia hoá học cho bê tông

TCXDVN 328:2004

Tấm trải chống thấm trên cơ sở bi tum biến tính

TCXDVN 337:2005

Vữa và bê tông chịu axit

TCXDVN 349:2005

Cát nghiền cho bê tông và vữa

TCXDVN 350:2005

Gạch chịu lửa cho lò quay - Kích thước cơ bản

TCXDVN 367:2006

Vật liệu chống thấm trong xây dựng - Phân loại

TCXDVN 368:2006

Vật liệu chống thấm - Sơn nhũ tương bitum Polyme

TCXDVN 372:2006

Ống bê tông cốt thép thoát nước

TCXDVN 392:2007

Cống hộp bê tông cốt thép đúc sẵn - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCXDVN 395:2007 

Phụ gia khoáng cho bê tông đầm lăn

 

 

<< trở lại trang Tin Tức