DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
DANH MỤC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM HIỆN HÀNH
VỀ THI CÔNG , NGHIỆM THU VÀ AN TOÀN
(TCVN,TCXD & TCXDVN : 1978 – 2013)
(CẬP NHẬT 01/05/2013)
Ký hiệu |
Tên tiêu chuẩn |
THI CÔNG & NGHIỆM THU |
|
Các vấn đề chung |
|
TCVN 4055:2012 |
Công trình xây dựng - Tổ chức thi công |
TCVN 4056:2012 |
Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Thuật ngữ - Định nghĩa |
TCVN 4087:2012 |
Sử dụng máy xây dựng . Yêu cầu chung |
TCVN 4091:1985 |
Nghiệm thu các công trình xây dựng |
TCVN 4252:2012 |
Quy trình lập thiết kế tổ chức xây dựng và thiết kế tổ chức thi công |
TCVN 4473:2012 |
Máy xây dựng - Máy làm đất - Thuật ngữ và định nghĩa |
TCVN 4517:1988 |
Hệ thống bảo dưỡng kỹ thuật và sửa chữa máy xây dựng. Quy phạm nhận và giao máy xây dựng trong sữa chữa lớn. Yêu cầu chung |
TCVN 5593:2012 |
Công tác thi công tòa nhà - Sai số hình học cho phép |
TCVN 5637:1991 |
Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản |
TCVN 5638:1991 |
Đánh giá chất lượng xây lắp. Nguyên tắc cơ bản |
TCVN 5640:1991 |
Bàn giao công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản |
TCVN 9259-1:2012 |
Dung sai trong xây dựng công trình - Phần 1: Nguyên tắc cơ bản để đánh giá và yêu cầu kỹ thuật |
TCVN 9259-8:2012 |
Dung sai trong xây dựng công trình – Phần 8: Giám định về kích thước và kiểm tra công tác thi công |
TCVN 9261:2012 |
Xây dựng công trình - Dung sai - Cách thể hiện độ chính xác kích thước – Nguyên tắc và thuật ngữ |
TCVN 9262-1:2012 |
Dung sai trong xây dựng công trình – Phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình – Phần 1: Phương pháp và dụng cụ đo |
TCVN 9262-2:2012 |
Dung sai trong xây dựng công trình - Phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình - Phần 2: Vị trí các điểm đo |
TCVN 9264:2012 |
Dung sai trong xây dựng công trình - Phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình – Phần 2: Vị trí các điểm đo |
TCVN 9359:2012 |
Nền nhà chống nồm - Thiết kế và thi công |
TCXD 65:1989 |
Quy định sử dụng hợp lý xi măng trong xây dựng |
TCXDVN 264:2002 |
Nhà và công trình – Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng. |
TCXDVN 265:2002 |
Đường và hè phố – Nguyên tắc cơ bản xây dựng công trình để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng. |
TCXDVN 266:2002 |
Nhà ở – Hướng dẫn xây dựng để đảm bảo người tàn tật tiếp cận sử dụng. |
Công tác trắc địa |
|
TCVN 9360:2012 |
Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng phương pháp đo cao hình học |
TCVN 9364:2012 |
Nhà cao tầng. Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công. |
TCVN 9398:2012 |
Công tác trắc địa trong xây dựng công trình . Yêu cầu chung |
TCVN 9399:2012 |
Nhà và công trình xây dựng - Xác định chuyển dịch ngang bằng phương pháp trắc địa |
TCVN 9400:2012 |
Nhà và công trình dạng tháp - Xác định độ nghiêng bằng phương pháp trắc địa |
TCVN 9401:2012 |
Kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình |
Công tác đất, nền, móng, móng cọc |
|
TCVN 4447:1987 |
Công tác đất. Quy phạm thi công và nghiệm thu |
TCVN 9361:2012 |
Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu |
TCVN 9394:2012 |
Đóng và ép cọc - Thi công và nghiệm thu |
TCVN 9395:2012 |
Cọc khoan nhồi - Thi công và nghiệm thu |
TCVN 9398:2012 |
Công tác trắc địa trong xây dựng công trình - Yêu cầu chung |
TCXD 190:1996 |
Móng cọc tiết diện nhỏ. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu. |
TCXD 245:2000 |
Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm thoát nước. |
TCXDVN 385:2006 |
Phương pháp gia cố nền đất yếu bằng trụ đất xi măng |
Bê tông cốt thép toàn khối |
|
TCVN 4453:1995 |
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu. |
TCVN 5718:1993 |
Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước. |
TCVN 5724:1993 |
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. Điều kiện tối thiểu để thi công và nghiệm thu |
TCVN 5641:2012 |
Bể chứa bằng bê tông cốt thép - Thi công và nghiệm thu |
TCVN 8163:2009 |
Thép cốt bê tông – Mối nối bằng ống ren |
TCVN 8828:2011 |
Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên |
TCVN 9334:2012 |
Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy |
TCVN 9335:2012 |
Bê tông nặng - Phương pháp thử không phá hủy - Xác định cường độ nén sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy |
TCVN 9340:2012 |
Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu |
TCVN 9342:2012 |
Công trình bê tông cốt thép toàn khối xây dựng bằng cốp pha trượt - Thi công và nghiệm thu |
TCVN 9343:2012 |
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn công tác bảo trì |
TCVN 9344:2012 |
Kết cấu bê tông cốt thép - Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên công trình bằng phương pháp thí nghiệm chất tải tĩnh |
TCVN 9345:2012 |
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm |
TCVN 9348:2012 |
Bê tông cốt thép - Phương pháp điện thế kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn |
TCVN 9380:2012 |
Nhà cao tầng - Kỹ thuật sử dụng giáo treo |
TCVN 9382:2012 |
Chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền |
TCVN 9384:2012 |
Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng - Yêu cầu sử dụng. |
TCVN 9390:2012 |
Thép cốt bê tông - Mối nối bằng dập ép ống - Yêu cầu thiết kế thi công và nghiệm thu |
TCVN 9391:2012 |
Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế, thi công lắp đặt và nghiệm thu |
TCVN 9392:2012 |
Thép cốt bê tông - Hàn hồ quang |
TCXD 199:1997 |
Nhà cao tầng. Kỹ thuật chế tạo bê tông mác 400 – 600. |
TCXDVN 239:2006 |
Bê tông nặng – Chỉ dẫn đánh giá cường độ trên kết cấu công trình |
TCXDVN 305:2004 |
Bê tông khối lớn . Quy phạm thi côngvà nghiệm thu |
TCXDVN 363:2006 |
Kết cấu bê tông cốt thép – Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trong công trình bằng phương pháp thí nghiệm chất tải tĩnh |
TCXDVN 376:2006 |
Hỗn hợp bê tông nặng – Phương pháp xác định thời gian đông kết |
Bê tông cốt thép lắp ghép và ứng lực trước |
|
TCVN 4452:1987 |
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép. Quy phạm thi công và nghiệm thu |
TCVN 9347:2012 |
Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn - Phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khà năng chống nứt |
TCVN 9376:2012 |
Nhà ở lắp ghép tấm lớn - Thi công và nghiệm thu công tác lắp ghép |
TCVN 9114:2012 |
Sản phẩm bê tông ứng lực trước – Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận |
TCVN 9115:2012 |
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Thi công và nghiệm thu |
TCVN 9116:2012 |
Cống hộp bê tông cốt thép |
Kết cấu thép |
|
TCVN 5017-1:2010 |
Hàn và các quá trình liên quan - Từ vựng - Phần 1: Các quá trình hàn kim loại |
TCVN 5017-2:2010 |
Hàn và các quá trình liên quan - Từ vựng - Phần 2: Các quá trình hàn vẩy mềm, hàn vảy cứng và các thuật ngữ liên quan |
TCVN 8789:2011 |
Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử |
TCVN 8790:2011 |
Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu |
TCVN 9276:2012 |
Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép – Hướng dẫn kiểm tra, giám sát chất lượng quá trình thi công |
Kết cấu gạch đá, vữa xây dựng |
|
TCVN 4085:1985 |
Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu |
TCVN 4459:1987 |
Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng |
TCXDVN 336:2005 |
Vữa dán gạch ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử |
Công tác hoàn thiện |
|
TCVN 4516:1988 |
Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi công và nghiệm thu. |
TCVN 5674:1992 |
Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu. |
TCVN 7505:2005 |
Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng – Lựa chọn và lắp đặt |
TCVN 7955:2008 |
Lắp đặt ván sàn. Quy phạm thi công và nghiệm thu |
TCVN 8264:2009 |
Gạch ốp lát. Quy phạm thi công và nghiệm thu |
TCVN 9377-1:2012 |
Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu. Phần 1 : Công tác lát và láng trong xây dựng |
TCVN 9377-2:2012 |
Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu - Phần 2: Công tác trát trong xây dựng |
TCVN 9377-3:2012 |
Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu - Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng |
Hệ thống cấp thoát nước |
|
TCVN 4519:1988 |
Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình. Quy phạm thi công và nghiệm thu. |
TCVN 5576:1991 |
Hệ thống cấp thoát nước. Quy phạm quản lý kỹ thuật |
TCVN 6250:1997 |
Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U) dùng để cấp nước – Hướng dẫn thực hành lắp đặt. |
TCXD 76:1979 |
Quy trình quản lý kỹ thuật trong vận hành các hệ thống cung cấp nước |
Hệ thống cấp điện, chiếu sáng, chống sét, điều hòa không khí, cấp khí đốt |
|
TCVN 3624:1981 |
Các mối nối tiếp xúc điện. Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử |
TCVN 7997:2009 |
Cáp điện lực đi ngầm trong đất. Phương pháp lắp đặt |
TCVN 9208:2012 |
Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp |
TCVN 9358:2012 |
Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp - Yêu cầu chung |
TCVN 9385:2012 |
Chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống |
TCXD 232:1999 |
Hệ thống thông gió, điều hoà không khí và cấp lạnh. Chế tạo lắp đặt và nghiệm thu. |
TCXDVN 253:2001 |
Lắp đặt thiết bị chiếu sáng cho các công trình công nghiệp. Yêu cầu chung |
TCXDVN 263:2002 |
Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp. |
TCXDVN 387:2006 |
Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở- Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu |
Hệ thống phòng cháy chữa cháy |
|
TCVN 6305-1:2007 |
Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler |
TCVN 6305-2:2007 |
Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động kiểu ướt, bình làm trễ và chuông nước |
TCVN 6305-3:2007 |
Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 3: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van ống khô |
TCVN 6305-4:1997 |
Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Phần 4: Yêu cầu và phương pháp thử đối với cơ cấu mở nhanh |
TCVN 6305-5:2009 |
Phòng cháy và chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Phần 5: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van tràn. |
TCVN 9311-1:2012 |
Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 1 : Yêu cầu chung |
TCVN 9311-3:2012 |
Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 3: Chỉ dẫn về phương pháp thử và áp dụng số liệu thử nghiệm |
TCVN 9311-4:2012 |
Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 4: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải |
TCVN 9311-5:2012 |
Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 5: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách nằm ngang chịu tải |
TCVN 9311-6:2012 |
Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 6 : Các yêu cầu riêng đối với dầm |
TCVN 9311-7:2012 |
Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 7 : Các yêu cầu riêng đối với cột |
TCVN 9311-8 : 2012 |
Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 8 : Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải |
TCVN 9383:2012 |
Thử nghiệm khả năng chịu lửa - Cửa đi và cửa chắn ngăn cháy |
Lắp đặt thang máy & thang cuốn |
|
TCVN 5866:1995 |
Thang máy. Cơ cấu an toàn cơ khí |
TCVN 5867:2009 |
Thang máy. Cabin, đối trọng và ray dẫn hướng. Yêu cầu an toàn |
TCVN 6395:2008 |
Thang máy điện. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. |
TCVN 6396-2:2009 |
Thang máy thủy lực. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. |
TCVN 6396-3:2010 |
Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy. Phần 3: Thang máy chở hàng dẫn động điện và thủy lực |
TCVN 6396-58:2010 |
Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy. Kiểm tra và thử. Phần 58: Thử tính chịu lửa của cửa tầng; |
TCVN 6396-72:2010 |
Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng - Phần 72: Thang máy chữa cháy |
TCVN 6396-73:2010 |
Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng - Phần 73: Trạng thái của thang máy trong trường hợp có cháy |
TCVN 6397:2010 |
Thang cuốn và băng tải chở người. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt |
TCVN 6904:2001 |
Thang máy điện. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. |
TCVN 6905:2001 |
Thang máy thuỷ lực. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt. |
TCVN 6906:2001 |
Thang cuốn và băng chở người. Phương pháp thử các yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt |
TCVN 7168-1:2007 |
So sánh các tiêu chuẩn an toàn thang máy quốc tế. Phần 1: Thang máy điện. |
TCVN 7628-1:2007 |
Lắp đặt thang máy. Phần 1: Thang máy loại I, II, III và VI |
TCVN 7628-2:2007 |
Lắp đặt thang máy. Phần 2: Thang máy loại IV |
TCVN 7628-3:2007 |
Lắp đặt thang máy. Phần 3: Thang máy phục vụ loại V |
TCVN 7628-5:2007 |
Lắp đặt thang máy. Phần 5: Thiết bị điều khiển, ký hiệu và phụ tùng. |
TCVN 7628-6:2007 |
Lắp đặt thang máy. Phần 6: Lắp đặt thang máy chở người trong các khu chung cư. Bố trí và lựa chọn. |
TCVN 8040:2009 |
Thang máy và thang dịch vụ. Ray dẫn hướng cho cabin và đối trọng. Kiểu chữ T |
Phòng chống mối & bảo trì công trình |
|
TCVN 7958:2008 |
Bảo vệ công trình xây dựng - Phòng chống mối cho công trình xây dựng mới. |
TCVN 8268:2009 |
Bảo vệ công trình xây dựng. Diệt và phòng chống mối công trình xây dựng đang sử dụng |
Công trình giao thông |
|
TCVN 4528:1988 |
Hầm đường sắt và hầm đường ô tô. Quy phạm thi công và nghiệm thu |
TCVN 8809:2011 |
Mặt đường đá dăm thấm nhập nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu |
TCVN 8819:2011 |
Mặt đường bê tông nhựa nóng - Yêu cầu thi công và nghiệm thu |
TCVN 8863:2011 |
Mặt đường láng nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu |
Công trình biển cố định |
|
TCVN 6170-11: 2002 |
Công trình biển cố định. Kết cấu. Phần 11: Chế tạo |
TCVN 6170-12: 2002 |
Công trình biển cố định. Kết cấu. Phần 12: Vận chuyển và dựng lắp |
TCVN 6171:2005 |
Công trình biển cố định. Giám sát kỹ thuật và phân cấp |
Chống ăn mòn kết cấu |
|
TCVN 9346:2012 |
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép . Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển |
Đường ống dẫn dầu |
|
TCVN 4606:1988 |
Đường ống chính dẫn dầu và sản phẩm dầu. Quy phạm thi công và nghiệm thu. |
LẮP ĐẶT THIẾT BỊ SẢN XUẤT |
|
TCVN 5639:1991 |
Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt xong. Nguyên tắc cơ bản |
TCVN 9358:2012 |
Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp . Yêu cầu chung |
TCXD 180:1996 |
Máy nghiền nhiên liệu. Sai số lắp đặt |
TCXD 181:1996 |
Băng tải, gầu tải, xích tải, vít tải. Sai số lắp đặt |
TCXD 182:1996 |
Máy nén khí. Sai số lắp đặt |
TCXD 183:1996 |
Máy bơm. Sai số lắp đặt |
TCXD 184:1996 |
Máy quạt. Sai số lắp đặt |
TCXD 185:1996 |
Máy nghiền bi. Sai số lắp đặt |
TCXD 186:1996 |
Lò nung clanh ke kiểu quay. Sai số lắp đặt |
TCXD 187:1996 |
Khớp nối trục. Sai số lắp đặt |
TCXD 207:1998 |
Bộ lọc bụi tĩnh điện. Sai số lắp đặt |
AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG |
|
Quy định chung |
|
TCVN 2288:1978 |
Các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất |
TCVN 2292:1978 |
Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toàn. |
TCVN 2293:1978 |
Gia công gỗ. Yêu cầu chung về an toàn. |
TCVN 3146:1986 |
Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn. |
TCVN 3147:1990 |
Quy phạm an toàn trong Công tác xếp dỡ- Yêu cầu chung |
TCVN 3153:1979 |
Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động- Các khái niệm cơ bản- Thuật ngữ và định nghĩa |
TCVN 3254:1989 |
An toàn cháy. Yêu cầu chung |
TCVN 3255:1986 |
An toàn nổ. Yêu cầu chung. |
TCVN 3288:1979 |
Hệ thống thông gió. Yêu cầu chung về an toàn |
TCVN 4431:1987 |
Lan can an toàn. Điều kiện kỹ thuật |
TCVN 4879:1989 |
Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn |
TCVN 5308:1991 |
Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng |
TCVN 5587:2008 |
Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng để làm việc khi có điện |
TCVN 8084:2009 |
Làm việc có điện. Găng tay bằng vật liệu cách điện |
TCXD 66:1991 |
Vận hành khai thác hệ thống cấp thoát nước. Yêu cầu an toàn. |
TCXDVN 296.2004 |
Dàn giáo- Các yêu cầu về an toàn |
Sử dụng thiết bị nâng chuyển |
|
TCVN 4244:2005 |
Thiết bị nâng. Thiết kế, chế tạo và kiểm tra kỹ thuật |
TCVN 3148:1979 |
Băng tải. Yêu cầu chung về an toàn |
TCVN 4755:1989 |
Cần trục. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực. |
TCVN 5179:1990 |
Máy nâng hạ. Yêu cầu thử nghiệm thiết bị thủy lực về an toàn |
TCVN 5180:1990 |
Palăng điện- Yêu cầu chung về an toàn |
TCVN 5206:1990 |
Máy nâng hạ. Yêu cầu an toàn đối với đối trọng và ống trọng. |
TCVN 5207:1990 |
Máy nâng hạ. Cầu contenơ. Yêu cầu an toàn |
TCVN 5209:1990 |
Máy nâng hạ. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện |
TCVN 7549-1:2005 (ISO 12480-1:1997) |
Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 1: Yêu cầu chung. |
TCVN 7549-3:2007 (ISO 12480-3:2005) |
Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 3: Cần trục tháp |
TCVN 7549-4:2007 (ISO 12480-4:2007) |
Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 4: Cần trục kiểu cần |
Sử dụng dụng cụ điện cầm tay |
|
TCVN 3152:1979 |
Dụng cụ mài. Yêu cầu an toàn |
TCVN 7996-1:2009 |
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 1: Yêu cầu chung |
TCVN 7996-2-1: 2009 (IEC 60745-2-1:2008) |
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với máy khoan và máy khoan có cơ cấu đập |
TCVN 7996-2-2: 2009 (IEC 60745-2-12:2008) |
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với máy vặn ren và máy vặn ren có cơ cấu đập |
TCVN 7996-2-5:2009 |
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa đĩa |
TCVN 7996-2-6:2011 |
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể đối với búa máy |
TCVN 7996-2-7:2011 |
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn -Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể đối với súng phun chất lỏng không cháy |
TCVN 7996-2-11:2011 |
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa tịnh tiến (máy cưa có đế nghiêng được và máy cưa có lưỡi xoay được) |
TCVN 7996-2-12: 2009 (IEC 60745-2-2:2008) |
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với máy đầm rung bê tông |
TCVN 7996-2-13:2011 |
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa xích |
TCVN 7996-2-14: 2009 (IEC 60745-2-5:2006) |
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào |
TCVN 7996-2-19:2011) |
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-19: Yêu cầu cụ thể đối với máy bào xoi |
TCVN 7996-2-20:2011 |
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể đối với máy cưa vòng |
TCVN 7996-2-21:2011 |
Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - An toàn - Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với máy thông ống thoát nước |
Ghi chú: Các tiêu chuẩn sau đây đã hủy bỏ:
TCVN 2287:1978 |
Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Quy định cơ bản |
TCVN 2291:1978 |
Phương tiện bảo vệ người lao động. Phân loại |
TCVN 3259:1992 |
Máy biến áp và cuộn kháng điện lực. Yêu cầu về an toàn |
TCVN 3620:1992 |
Máy điện quay. Yêu cầu an toàn |
TCVN 4086:1985 |
An toàn điện trong xây dựng. Yêu cầu chung |
TCVN 5556:1991 |
Thiết bị điện hạ áp. Yêu cầu chung về bảo vệ chống điện giật |
TCVN 5586:1991 |
Găng cách điện |
TCVN 5587:1991 |
Sào cách điện |
TCVN 5588:1991 |
Ủng cách điện |
TCVN 5589:1991 |
Thảm cách điện |
TCVN 5744:1993 |
Thang máy. Yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng |
TCVN 5862:1995 |
Thiết bị nâng. Phân loại theo chế độ làm việc |
TCVN 5863:1995 |
Thiết bị nâng. Yêu cầu an toàn trong lắp đặt và sử dụng |
TCVN 5864:1995 |
Thiết bị nâng. Cáp thép, tang, ròng rọc, xích và đĩa xích. Yêu cầu an toàn |
TCXD 79:1980 |
Thi công và nghiệm thu các công tác nền móng |
TCXD 147:1986 |
Nhà ở lắp ghép tấm lớn - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu |
TCXD 149:1986 |
Bảo vệ kết cấu xây dựng khỏi bị ăn mòn |
TCXD 159:1986 |
Trát đá trang trí. Thi công và nghiệm thu |
TCXD 163:1987 |
Nhà nâng sàn - Thi công và nghiệm thu |
TCXD 166 : 1989 |
Giàn giáo xây dựng |
TCXD 193:1996 |
Dung sai trong xây dựng công trình - Các phương pháp đo kiểm công trình và cấu kiện chế sẵn của công trình |
TCXD 200:1997 |
Nhà cao tầng - Kỹ thuật về bê tông bơm |
TCXD 201:1997 |
Nhà cao tầng - Kỹ thuật sử dụng giáo treo |
TCXD 202:1997 |
Nhà cao tầng - Thi công phần thân |
TCXD 203:1997 |
Nhà cao tầng - Kỹ thuật đo đạc phục vụ công tác thi công |
TCXD 206:1998 |
Cọc khoan nhồi - Yêu cầu về chất lượng thi công |
TCXD 210:1998 |
Dung sai trong xây dựng công trình - Phương pháp đo kiểm công trình và các cấu kiện chế sẵn của công trình - Vị trí các điểm đo |
TCXD 211:1998 |
Dung sai trong xây dựng công trình - Giám định về kích thước và kiểm tra công tác thi công |
TCXD 227:1999 |
Cốt thép trong bê tông - Hàn hồ quang |
TCXD 230 : 1998 |
Nền nhà chống nồm - Tiêu chuẩn thiết kế thi công |
TCXD 234:1999 |
Nối cốt thép có gờ bằng phương pháp dập ép ống nối - Hướng dẫn thiết kế thi công và nghiệm thu |
TCXD 247:2001 |
Dung sai trong xây dựng - Nguyên tắc cơ bản để đánh giá và yêu cầu riêng |
TCXD 252:2001 |
Xây dựng công trình- Dung sai- Cách thể hiện chính xác kích thước- Nguyên tắc và thuật ngữ |
TCXD 254:2001 |
Công trình bê tông cốt thép toàn khối xây dựng bằng cốp pha trượt. Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu |
TCXDVN 46:2007 |
Chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống |
TCXDVN 162:2004 |
Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩy |
TCXDVN 263:2002 |
Lắp đặt cáp và dây điện cho các công trình công nghiệp |
TCXDVN 267:2002 |
Lưới thép hàn dùng trong kết cấu bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế, thi công lắp đặt và nghiệm thu |
TCXDVN 271:2002 |
Quy trình kỹ thuật xác định độ lún công trình dân dụng và công nghiệp bằng Phương pháp đo cao hình học |
TCXDVN 273:2002 |
Tiêu chuẩn cấp bậc công nhân kỹ thuật |
TCXDVN 286:2003 |
Đóng và ép cọc - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu |
TCXDVN 290:2002 |
Băng chắn nước dùng trong mối nối công trình xây dựng - Yêu cầu sử dụng. |
TCXDVN 294:2003 |
Bê tông cốt thép - Phương pháp điện thế kiểm tra khả năng cốt thép bị ăn mòn |
TCXDVN 303:2004 |
Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu. Phần 1 : Công tác lát và láng trong xây dựng |
TCXDVN 303:2006 |
Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu. Phần 2: Công tác trát trong xây dựng; Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng |
TCXDVN 309:2004 |
Công tác trắc địa trong xây dựng công trình - Yêu cầu chung |
TCXDVN 313:2004 |
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn kỹ thuật phòng chống nứt dưới tác động của khí hậu nóng ẩm |
TCXDVN 314:2005 |
Hàn kim loại – Thuật ngữ và định nghĩa |
TCXDVN 318:2004 |
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Hướng dẫn công tác bảo trì |
TCXDVN 319:2004 |
Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp - Yêu cầu chung |
TCXDVN 322:2004 |
Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bê tông sử dụng cát nghiền |
TCXDVN 326:2004 |
Cọc khoan nhồi - Thi công và nghiệm thu |
TCXDVN 327:2004 |
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn trong môi trường biển |
TCXDVN 334:2005 |
Quy phạm sơn thiết bị và kết cấu thép trong xây dựng dân dụng và công nghiệp |
TCXDVN 342:2005 |
Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận kết cấu của toà nhà |
TCXDVN 343:2005 |
Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận kết cấu của toà nhà |
TCXDVN 344:2005 |
Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận kết cấu của toà nhà |
TCXDVN 345:2005 |
Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận kết cấu của toà nhà |
TCXDVN 346:2005 |
Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận kết cấu của toà nhà |
TCXDVN 347:2005 |
Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận kết cấu của toà nhà |
TCXDVN 348:2005 |
Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận kết cấu của toà nhà |
TCXDVN 351:2005 |
Quy trình kỹ thuật quan trắc chuyển dịch ngang nhà và công trình |
TCXDVN 357:2005 |
Nhà và công trình dạng tháp - Quy trình quan trắc độ nghiêng bằng phương pháp trắc địa |
TCXDVN 364:2006 |
Tiêu chuẩn kỹ thuật đo và xử lý số liệu GPS trong trắc địa công trình |
TCXDVN 371:2006 |
Nghiệm thu chất lượng thi công công trình xây dựng |
TCXDVN 374:2006 |
Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Các yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu |
TCXDVN 386:2007 |
Thử nghiệm khả năng chịu lửa. Cửa đi và cửa ngăn cháy |
TCXDVN 390:2007 |
Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép lắp ghép - Quy phạm thi công và nghiệm thu |
TCXDVN 391:2007 |
Bê tông - Yêu cầu dưỡng ẩm tự nhiên |
TCXDVN 389:2007 |
Sản phẩm bê tông ứng lực trước - Yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu |
TCXDVN 392:2007 |
Cống hộp BTCT đúc sẵn - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử |

